Bỏ qua điều hướng
LexiGram
Trang chủ
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện tập
Tìm kiếm từ vựng và ngữ pháp
Tìm
← Từ vựng
Mua sắm & giá cả
Shopping & prices
Hỏi giá, mặc cả và mua sắm ở cửa hàng, siêu thị.
Tất cả (14)
Từ (9)
Cụm từ (3)
Mẫu câu (2)
bargain
/ˈbɑːrɡən/
món hời; giá hời
B1
cash
/kæʃ/
tiền mặt
A2
cheap
/tʃiːp/
rẻ
A2
discount
/ˈdɪskaʊnt/
giảm giá
A2
expensive
/ɪkˈspensɪv/
đắt, đắt tiền
A2
price
/praɪs/
giá
A2
receipt
/rɪˈsiːt/
biên lai
B1
refund
/ˈriːfʌnd/
tiền hoàn lại
B1
size
/saɪz/
cỡ; kích cỡ
A2