receipt
/rɪˈsiːt/ · Từ · danh từ · CEFR B1
Nghĩa
biên lai
A piece of paper proving you paid for something.
Chữ 'p' trong 'receipt' không đọc.
Dạng từ
- Số nhiều
- receipts
/rɪˈsiːt/ · Từ · danh từ · CEFR B1
biên lai
A piece of paper proving you paid for something.
Chữ 'p' trong 'receipt' không đọc.