Bỏ qua điều hướng

bargain

/ˈbɑːrɡən/ · Từ · danh từ · CEFR B1

Nghĩa

  1. món hời; giá hời

    Something bought for less than its usual price; a good deal.

    Là động từ: 'bargain' = mặc cả.

Ví dụ

  • At that price, it's a real bargain.

    Với giá đó thì đúng là món hời.

Chủ đề

Mua sắm & giá cả