Bỏ qua điều hướng
LexiGram
Trang chủ
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện tập
Tìm kiếm từ vựng và ngữ pháp
Tìm
← Từ vựng
Chào hỏi & giới thiệu
Greetings & introductions
Chào hỏi, tự giới thiệu và làm quen trong giao tiếp hằng ngày.
Tất cả (15)
Từ (5)
Cụm từ (6)
Mẫu câu (4)
goodbye
/ˌɡʊdˈbaɪ/
tạm biệt
A1
hello
/həˈloʊ/
xin chào; a lô (khi nghe điện thoại)
A1
introduce
/ˌɪntrəˈduːs/
giới thiệu (ai với ai)
B1
nickname
/ˈnɪkneɪm/
biệt danh; tên gọi thân mật
B1
welcome
/ˈwelkəm/
chào mừng; hoan nghênh
A2