Bỏ qua điều hướng

nickname

/ˈnɪkneɪm/ · Từ · danh từ · CEFR B1

Nghĩa

  1. biệt danh; tên gọi thân mật

    An informal name that friends or family use for you.

Dạng từ

Số nhiều
nicknames

Ví dụ

  • My nickname is Bin.

    Biệt danh của mình là Bin.

Chủ đề

Chào hỏi & giới thiệu · Gia đình & bạn bè