Bỏ qua điều hướng

goodbye

/ˌɡʊdˈbaɪ/ · Từ · khác · CEFR A1

Nghĩa

  1. tạm biệt

    A word you say when you leave or end a conversation.

Ví dụ

  • Goodbye, and thank you!

    Tạm biệt, và cảm ơn nhé!

Chủ đề

Chào hỏi & giới thiệu