Bỏ qua điều hướng
LexiGram
Trang chủ
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện tập
Tìm kiếm từ vựng và ngữ pháp
Tìm
← Từ vựng
Ăn uống & gọi món
Food & dining out
Gọi món, gọi đồ uống và giao tiếp ở nhà hàng, quán cà phê.
Tất cả (13)
Từ (9)
Cụm từ (2)
Mẫu câu (2)
Can I have the bill, please?
/kæn aɪ hæv ðə bɪl pliːz/
Cho tôi xin hóa đơn được không?
A2
I'd like ...
/aɪd laɪk/
Tôi muốn ...
A2