Bỏ qua điều hướng

Long time no see

/lɔːŋ taɪm noʊ siː/ · Cụm từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. Lâu rồi không gặp.

    Said when you meet someone you have not seen for a long time.

    Thân mật, dùng với người quen.

Ví dụ

  • Long time no see! How have you been?

    Lâu rồi không gặp! Bạn dạo này thế nào?

Chủ đề

Chào hỏi & giới thiệu · Small talk & mẫu câu giao tiếp