Bỏ qua điều hướng

weather

/ˈweðər/ · Từ · danh từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. thời tiết

    The condition of the air outside, such as sun, rain, or wind.

    Là danh từ không đếm được.

Ví dụ

  • The weather is nice today.

    Hôm nay thời tiết đẹp.

Chủ đề

Thời gian, ngày tháng & thời tiết