Bỏ qua điều hướng

turn left

/tɜːrn left/ · Cụm từ · CEFR A1

Nghĩa

  1. rẽ trái

    To go to the left side when walking or driving.

Ví dụ

  • Turn left at the traffic lights.

    Rẽ trái ở ngã tư đèn giao thông.

Chủ đề

Du lịch & chỉ đường