Bỏ qua điều hướng

tip

/tɪp/ · Từ · danh từ · CEFR B1

Nghĩa

  1. tiền boa

    Extra money you give to a waiter for good service.

Dạng từ

Số nhiều
tips

Ví dụ

  • We left a tip on the table.

    Tụi mình để tiền boa trên bàn.

Chủ đề

Ăn uống & gọi món