Bỏ qua điều hướng

ticket

/ˈtɪkɪt/ · Từ · danh từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. vé

    A paper or card that lets you travel or enter a place.

Dạng từ

Số nhiều
tickets

Ví dụ

  • I'd like two tickets to Hue, please.

    Cho mình hai vé đi Huế.

Chủ đề

Du lịch & chỉ đường