Bỏ qua điều hướng

single

/ˈsɪŋɡl/ · Từ · tính từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. độc thân

    Not having a husband, wife, or partner.

Ví dụ

  • She's still single.

    Cô ấy vẫn độc thân.

Chủ đề

Gia đình & bạn bè