Bỏ qua điều hướng

pharmacy

/ˈfɑːrməsi/ · Từ · danh từ · CEFR B1

Nghĩa

  1. hiệu thuốc

    A shop where you can buy medicine.

    Anh-Mỹ còn gọi là 'drugstore'.

Dạng từ

Số nhiều
pharmacies

Ví dụ

  • Is there a pharmacy near here?

    Gần đây có hiệu thuốc không?

Chủ đề

Sức khỏe & cơ thể