Bỏ qua điều hướng

out of stock

/aʊt əv stɑːk/ · Cụm từ · CEFR B1

Nghĩa

  1. hết hàng

    Not available because the shop has sold them all.

    Ngược lại: 'in stock' = còn hàng.

Ví dụ

  • Sorry, that size is out of stock.

    Xin lỗi, cỡ đó đã hết hàng.

Chủ đề

Mua sắm & giá cả