on sale
/ɑːn seɪl/ · Cụm từ · CEFR A2
Nghĩa
đang giảm giá
Being sold at a lower price than usual.
Ở Mỹ 'on sale' nghĩa là giảm giá; 'for sale' nghĩa là đang được bán.
/ɑːn seɪl/ · Cụm từ · CEFR A2
đang giảm giá
Being sold at a lower price than usual.
Ở Mỹ 'on sale' nghĩa là giảm giá; 'for sale' nghĩa là đang được bán.