Bỏ qua điều hướng

on sale

/ɑːn seɪl/ · Cụm từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. đang giảm giá

    Being sold at a lower price than usual.

    Ở Mỹ 'on sale' nghĩa là giảm giá; 'for sale' nghĩa là đang được bán.

Ví dụ

  • These shoes are on sale.

    Đôi giày này đang giảm giá.

Chủ đề

Mua sắm & giá cả