← Từ vựngnearby/ˌnɪrˈbaɪ/ · Từ · tính từ · CEFR A2Thêm vào bộ thẻNghĩagần đây; ở gầnNot far away; close to here.Ví dụIs there a bank nearby?Ở gần đây có ngân hàng không?Chủ đềDu lịch & chỉ đường