Bỏ qua điều hướng

half past ...

/hæf pæst/ · Cụm từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. ... giờ rưỡi (30 phút)

    Thirty minutes after the hour.

    half past seven = 7:30.

Ví dụ

  • The class starts at half past eight.

    Lớp học bắt đầu lúc 8 giờ rưỡi.

Chủ đề

Thời gian, ngày tháng & thời tiết