Bỏ qua điều hướng

go straight

/ɡoʊ streɪt/ · Cụm từ · CEFR A1

Nghĩa

  1. đi thẳng

    To continue without turning.

Ví dụ

  • Go straight for two blocks.

    Đi thẳng hai dãy nhà.

Chủ đề

Du lịch & chỉ đường