Bỏ qua điều hướng

fever

/ˈfiːvər/ · Từ · danh từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. sốt

    A body temperature that is higher than normal.

Dạng từ

Số nhiều
fevers

Ví dụ

  • The child has a fever.

    Đứa bé bị sốt.

Chủ đề

Sức khỏe & cơ thể