Bỏ qua điều hướng

degree

/dɪˈɡriː/ · Từ · danh từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. độ (nhiệt độ)

    A unit for measuring temperature.

Dạng từ

Số nhiều
degrees

Ví dụ

  • It's 30 degrees today.

    Hôm nay trời 30 độ.

Chủ đề

Thời gian, ngày tháng & thời tiết