Bỏ qua điều hướng

cloudy

/ˈklaʊdi/ · Từ · tính từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. nhiều mây, âm u

    With many clouds and little sun.

Ví dụ

  • It's cloudy this morning.

    Sáng nay trời nhiều mây.

Chủ đề

Thời gian, ngày tháng & thời tiết