Bỏ qua điều hướng

book

/bʊk/ · Từ · động từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. đặt (vé, phòng, bàn)

    To arrange and pay for a ticket, room, or table in advance.

Dạng từ

Quá khứ
booked
V-ing
booking

Ví dụ

  • I booked a hotel online.

    Mình đã đặt khách sạn qua mạng.

Chủ đề

Du lịch & chỉ đường