book
/bʊk/ · Từ · động từ · CEFR A2
Nghĩa
đặt (vé, phòng, bàn)
To arrange and pay for a ticket, room, or table in advance.
Dạng từ
- Quá khứ
- booked
- V-ing
- booking
/bʊk/ · Từ · động từ · CEFR A2
đặt (vé, phòng, bàn)
To arrange and pay for a ticket, room, or table in advance.