bill
/bɪl/ · Từ · danh từ · CEFR A2
Nghĩa
hóa đơn
A paper showing how much you must pay for a meal.
Ở Mỹ thường nói 'check'.
Dạng từ
- Số nhiều
- bills
/bɪl/ · Từ · danh từ · CEFR A2
hóa đơn
A paper showing how much you must pay for a meal.
Ở Mỹ thường nói 'check'.