Bỏ qua điều hướng

best friend

/best frend/ · Cụm từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. bạn thân nhất

    The friend you like the most and know best.

Ví dụ

  • We've been best friends since school.

    Tụi mình là bạn thân nhất từ hồi đi học.

Chủ đề

Gia đình & bạn bè