Bỏ qua điều hướng

tired

/ˈtaɪərd/ · Từ · tính từ · CEFR A1

Nghĩa

  1. mệt

    Needing rest or sleep.

    tired of something = chán ngấy điều gì.

Ví dụ

  • I'm too tired to cook.

    Mình mệt quá không nấu ăn nổi.

Chủ đề

Cảm xúc & tính cách