Bỏ qua điều hướng

report

/rɪˈpɔːrt/ · Từ · danh từ · CEFR A2

Nghĩa

  1. báo cáo

    A written or spoken description of a situation or work.

Dạng từ

Số nhiều
reports

Ví dụ

  • I need to finish the report by Friday.

    Mình cần hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.

Chủ đề

Công việc & văn phòng