Bỏ qua điều hướng

happy

/ˈhæpi/ · Từ · tính từ · CEFR A1

Nghĩa

  1. vui, hạnh phúc

    Feeling pleasure or joy.

Dạng từ

Danh từ
happiness

Ví dụ

  • I'm happy to hear that.

    Mình rất vui khi nghe điều đó.

Chủ đề

Cảm xúc & tính cách